ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN HÀ NỘI 2020

Trường Đại học kỹ thuật xã hội cùng nhân văn – ĐHQG tp. Hà nội đã công bố điểm chuẩn chỉnh trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: thông tin tuyển sinh ngôi trường Đại học xã hội cùng nhân văn – ĐHQGHN năm 2021

Điểm chuẩn chỉnh xét tác dụng thi trung học phổ thông năm 2021

Điểm chuẩn chỉnh trường Đại học kỹ thuật xã hội với Nhân văn – ĐHQGHN xét theo công dụng thi giỏi nghiệp trung học phổ thông năm 2021 như sau:

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn
Báo chíA0125.8
C0028.8
D0126.6
D04, D0626.2
D7827.1
D8324.6
Báo chí – CLCA0125.3
C0027.4
D0125.9
D7825.9
Chính trị họcA0124.3
C0027.2
D0124.7
D04, D0624.5
D7824.7
D8319.7
Công tác xóm hộiA0124.5
C0027.2
D0125.4
D04, D0624.2
D7825.4
D8321.0
Đông nam giới Á họcA0124.5
D0125.0
D7825.9
Đông phương họcC0029.8
D0126.9
D04, D0626.5
D7827.5
D8326.3
Hàn Quốc họcA0126.8
C0030.0
D0127.4
D04, D0626.6
D7827.9
D8325.6
Hán NômC0026.6
D0125.8
D04, D0624.8
D7825.3
D8323.8
Khoa học quản lýA0125.8
C0028.6
D0126.0
D04, D0625.5
D7826.4
D8324.0
Khoa học cai quản – CLCA0124.0
C0026.8
D0124.9
D7824.9
Lịch sửC0026.2
D0124.0
D04, D0620.0
D7824.8
D8320.0
Lưu trữ họcA0122.7
C0026.1
D0124.6
D04, D0624.4
D7825.0
D8322.6
Ngôn ngữ họcC0026.8
D0125.7
D04, D0625.0
D7826.0
D8323.5
Nhân họcA0123.5
C0025.6
D0125.0
D04, D0623.2
D7824.6
D8321.2
Nhật bạn dạng họcD0126.5
D04, D0625.4
D7826.9
Quan hệ công chúngC0029.3
D0127.1
D04, D0627.0
D7827.5
D8325.8
Quản lý thông tinA0125.3
C0028.0
D0126.0
D04, D0624.5
D7826.2
D8323.7
Quản lý tin tức – CLCA0123.5
C0026.2
D0124.6
D7824.6
Quản trị dịch vụ du ngoạn và lữ hànhA0126.0
D0126.5
D7827.0
Quản trị khách hàng sạnA0126.0
D0126.1
D7826.6
Quản trị văn phòngA0125.6
C0028.8
D0126.0
D04, D0626.0
D7826.5
D8323.8
Quốc tế họcA0125.7
C0028.8
D0126.2
D04, D0625.5
D7826.9
D8321.7
Quốc tế học – CLCA0125.0
C0026.9
D0125.5
D7825.7
Tâm lý họcA0126.5
C0028.0
D0127.0
D04, D0625.7
D7827.0
D8324.7
Thông tin – Thư việnA0123.6
C0025.2
D0124.1
D04, D0623.5
D7824.5
D8322.4
Tôn giáo họcA0118.1
C0023.7
D0123.7
D04, D0619.0
D7822.6
D8320.0
Triết họcA0123.2
C0024.9
D0124.2
D04, D0621.5
D7823.6
D8320.0
Văn hóa họcC0026.5
D0125.3
D04, D0622.9
D7825.1
D8324.5
Văn họcC0026.8
D0125.3
D04, D0624.5
D7825.5
D8318.2
Việt phái nam họcC0026.3
D0124.4
D04, D0622.8
D7825.6
D8322.4
Xã hội họcA0124.7
C0027.1
D0125.5
D04, D0623.9
D7825.5
D8323.1

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học trực con đường năm 2021 trên đây.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học kỹ thuật xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020:

NgànhKhối XTĐiểm chuẩn chỉnh 2020
Báo chíA0123.5
C0028.5
D0125
D0424
D7824.75
D8323.75
Báo chí (CLC)A0120
C0026.5
D0123.5
D7823.25
Chính trị họcA0118.5
C0025.5
D0123
D0418.75
D7820.5
D8318
Công tác xóm hộiA0118
C0026
D0123.75
D0418
D7822.5
D8318
Đông phái nam Á họcA0120.5
D0123.5
D0422
D7822
D8318
Đông phương họcC0029.75
D0125.75
D0425.25
D7825.75
D8325.25
Hán NômC0026.75
D0123.75
D0423.25
D7823.5
D8323.5
Hàn Quốc họcA0124.5
C0030
D0126.25
D0421.25
D7826
D8321.75
Khoa học quản lýA0123
C0028.5
D0124.25
D0423.25
D7824.25
D8321.75
Khoa học làm chủ (CLC)A0120.25
C0025.25
D0122.5
D7821
Lịch sửC0025.25
D0121.5
D0418
D7820
D8318
Lưu trữ họcA0117.75
C0025.25
D0123
D0418
D7821.75
D8318
Ngôn ngữ họcC0025.75
D0124
D0420.25
D7823
D8318
Nhân họcA0116.25
C0024.5
D0123
D0419
D7821.25
D8318
Nhật bản họcA0120
D0125.75
D0624.75
D7825.75
Quan hệ công chúngC0029
D0126
D0424.75
D7825.5
D8324
Quản lý thông tinA0120
C0027.5
D0124.25
D0421.25
D7823.25
D8318
Quản lý thông tin (CLC)A0118
C0024.25
D0121.25
D7819.25
Quản trị DV phượt & lữ hànhA0124.5
D0125.75
D7825.25
Quản trị khách sạnA0124.25
D0125.25
D7825.25
Quản trị văn phòngA0122.5
C0028.5
D0124.5
D0423.75
D7824.5
D8320
Quốc tế họcA0123
C0028.75
D0124.75
D0422.5
D7824.5
D8323.25
Quốc tế học tập (CLC)A0120
C0025.75
D0121.75
D7821.75
Tâm lý họcA0124.75
C0028
D0125.5
D0421.5
D7824.25
D8319.5
Thông tin – Thư việnA0116
C0023.25
D0121.75
D0418
D7819.5
D8318
Tôn giáo họcA0117
C0021
D0119
D0418
D7818
D8318
Triết họcA0119
C0022.25
D0121.5
D0418
D7818.25
D8318
Văn hóa họcC0024
D0120
D0418
D7818.5
D8318
Văn họcC0025.25
D0123.5
D0418
D7822
D8318
Việt nam giới họcC0027.25
D0123.25
D0418
D7822.25
D8320
Xã hội họcA0117.5
C0025.75
D0123.75
D0420
D7822.75
D8318